Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lộ trình" (1)

lộ trình
phát
Tiếng Anh Danh từroute
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần chuẩn bị lộ trình chi tiết.
We need to prepare a detailed itinerary.

swap_horiz Từ liên quan "lộ trình" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "lộ trình" (4)

Chúng ta cần chuẩn bị lộ trình chi tiết.
We need to prepare a detailed itinerary.
Việc chuyển đổi sang phương tiện năng lượng sạch là một lộ trình dài.
The conversion to clean energy vehicles is a long roadmap.
Nhằm thống nhất cơ sở khoa học và lộ trình.
To unify the scientific basis and roadmap.
Lộ trình mới nằm hoàn toàn trong lãnh hải Oman.
The new route lies entirely within Omani territorial waters.